Layout Park 6 tại khu đô thị Vinhomes Central Park - Mặt bằng Park 6
Bạn đang tìm hiểu về toà The Park 6? Bạn muốn xem hình ảnh layout Park 6 (mặt bằng Park 6)? Bạn muốn xem thêm layout một căn hộ cụ thể mà bạn đang tìm hiểu? Ở trang này chúng tôi sẽ cung cấp đầy đủ thông tin bạn đang tìm.
Layout Park 6
- Số tầng: 50 tầng
- Số lượng căn hộ/sàn: 18 căn hộ
- Số lượng thang máy/toà: 14
- Số lượng thang thoát hiểm/toà: 4 thang thoát hiểm với cửa chống cháy
- Hầm để xe thông minh với 3 tầng
- Căn hộ hiện đại từ 1, 2, 3, 4 phòng ngủ
- Căn hộ nhà phố thương mại thông tầng (duplex shophouse)
- Biệt thự trên không penthouse
Năm khởi công: 2015
Năm bàn giao: 2017
Cập nhật giỏ hàng Tòa Park 6
Cập nhật giỏ hàng Tòa Park 6 ngày 06/07/2026: Căn 1PN giá chỉ từ 7.5 tỷ đồng
Thứ Hai, 06/07/2026: Cập nhật giá tốt nhất Park 6 với 1PN từ 7.5 tỷ, 2PN từ 10.1 tỷ, 4PN từ 25 tỷ. Các căn hộ đều đã có sổ hồng, pháp lý minh bạch. Liên hệ trực tiếp để nhận thông tin chi tiết. Park 6 – 1PN – 7.5 Tỷ Sổ hồng – […]
Cập nhật giỏ hàng Tòa Park 6 ngày 05/07/2026: Căn 1PN giá từ 7.5 tỷ, sổ hồng chính chủ
Chủ Nhật, 05/07/2026: Cập nhật giá tốt nhất Park 6 với 1PN từ 7.5 tỷ, 2PN từ 9.5 tỷ, 4PN từ 25 tỷ. Căn hộ đã có sổ hồng, pháp lý hoàn thiện. Liên hệ trực tiếp để xem nhà. Park 6 – 1PN – 7.5 Tỷ Sổ hồng – 53 m2 – Đang cho […]
Cập nhật giỏ hàng Tòa Park 6 ngày 04/07/2026: Căn Studio giá từ 5.7 Tỷ, pháp lý sổ hồng
Thứ Bảy, 04/07/2026: Cập nhật giá tốt nhất Park 6 với Studio từ 5.7 tỷ; 1PN từ 7.5 tỷ; 2PN từ 10.3 tỷ; 3PN từ 14 tỷ; 4PN từ 25 tỷ. Các căn hộ có sổ hồng pháp lý rõ ràng, liên hệ trực tiếp để nhận thông tin chi tiết. Park 6 – 1PN […]
Cập nhật giỏ hàng Tòa Park 6 ngày 03/07: Căn Studio giá từ 5.7 tỷ, sổ hồng chính chủ
Thứ Sáu, 03/07/2026: Cập nhật giá tốt nhất Park 6 với Studio từ 5.7 tỷ; 1PN từ 7.5 tỷ; 2PN từ 10.1 tỷ; 3PN từ 15.x tỷ; 4PN từ 25 tỷ. Các căn hộ đều đã có sổ hồng, pháp lý hoàn thiện. Liên hệ trực tiếp để nhận thông tin chi tiết. Park 6 […]
Thông tin Layout P6A-01
- 2PN, 2WC, 1 ban công
- Diện tích tim tường: 72,5 m2
- Diện tích thông thuỷ: 67,5 m2
- Hướng cửa: Đông (lệch ít về Đông Bắc)
- Hướng ban công: Tây (lệch ít về Tây Nam)
- View: Thành phố*
P6-02.20; P6-03.20; P6-04.19; P6-05.19; P6-06.20; P6-07.20; P6-08.19; P6-09.19; P6-10.20; P6-11.19; P6-12.18; P6-13.20; P6-14.18; P6-15.19; P6-16.19; P6-17.19; P6-18.18; P6-19.20; P6-20.19; P6-21.18; P6-22.19; P6-23.20; P6-24.19; P6-25.19; P6-26.18; P6-27.18; P6-28.18; P6-29.18; P6-30.20; P6-31.20; P6-32.20; P6-33.20; P6-34.20; P6-35.19; P6-36.20; P6-37.20; P6-38.20; P6-39.20; P6-40.20; P6-41.20; P6-42.20; P6-43.19; P6-44.20; P6-45.20; P6-46.20; P6-47.20; P6-48.20;
P6A-01 Mã căn mới
Thông tin Layout P6A-02
- 1PN, 1WC, 1 ban công
- Diện tích tim tường: 52,7 m2
- Diện tích thông thuỷ: 49,2 m2
- Hướng cửa: Đông (lệch ít về Đông Bắc)
- Hướng ban công: Tây (lệch ít về Tây Nam)
- View: Thành phố*
P6-02.19; P6-03.19; P6-04.18; P6-05.18; P6-06.19; P6-07.19; P6-08.18; P6-09.18; P6-10.19; P6-11.18; P6-12.17; P6-13.19; P6-14.17; P6-15.18; P6-16.18; P6-17.18; P6-18.17; P6-19.19; P6-20.18; P6-21.17; P6-22.18; P6-23.19; P6-24.18; P6-25.18; P6-26.17; P6-27.17; P6-28.17; P6-29.17; P6-30.19; P6-31.19; P6-32.19; P6-33.19; P6-34.19; P6-35.18; P6-36.19; P6-37.19; P6-38.19; P6-39.19; P6-40.19; P6-41.19; P6-42.19; P6-43.18; P6-44.19; P6-45.19; P6-46.19; P6-47.19; P6-48.19;
P6A-02 Mã căn mới
Thông tin Layout P6A-03
- 2PN, 2WC, 1 ban công
- Diện tích tim tường: 76,5 m2
- Diện tích thông thuỷ: 69,7 m2
- Hướng cửa: Đông (lệch ít về Đông Bắc)
- Hướng ban công: Tây (lệch ít về Tây Nam)
- View: Thành phố*
P6-02.18; P6-03.18; P6-04.17; P6-05.17; P6-06.18; P6-07.18; P6-08.17; P6-09.17; P6-10.18; P6-11.17; P6-12.16; P6-13.18; P6-14.16; P6-15.17; P6-16.17; P6-17.17; P6-18.16; P6-19.18; P6-20.17; P6-21.16; P6-22.17; P6-23.18; P6-24.17; P6-25.17; P6-26.16; P6-27.16; P6-28.16; P6-29.16; P6-30.18; P6-31.18; P6-32.18; P6-33.18; P6-34.18; P6-35.17; P6-36.18; P6-37.18; P6-38.18; P6-39.18; P6-40.18; P6-41.18; P6-42.18; P6-43.17; P6-44.18; P6-45.18; P6-46.18; P6-47.18; P6-48.18;
P6A-03 Mã căn mới
Thông tin Layout P6A-04
- 3PN, 2WC, 1 ban công
- Diện tích tim tường: 123,7 m2
- Diện tích thông thuỷ: 116,2 m2
- Hướng cửa: Tây (lệch ít về Tây Nam)
- Hướng ban công: Đông (lệch ít về Đông Bắc)
- View: Nội khu, sông*, công viên*
P6-02.07; P6-03.07; P6-04.07; P6-05.06; P6-06.07; P6-07.07; P6-08.07; P6-09.06; P6-10.07; P6-11.07; P6-12.06; P6-13.07; P6-14.06; P6-15.06; P6-16.06; P6-17.07; P6-18.06; P6-19.07; P6-20.06; P6-21.06; P6-22.06; P6-23.07; P6-24.06; P6-25.06; P6-26.06; P6-27.06; P6-28.06; P6-29.06; P6-30.07; P6-31.07; P6-32.07; P6-33.07; P6-34.07; P6-35.06; P6-36.07; P6-37.07; P6-38.07; P6-39.07; P6-40.07; P6-41.07; P6-42.07; P6-43.06; P6-44.07; P6-45.07; P6-46.07; P6-47.07; P6-48.07;
P6A-04 Mã căn mới
Thông tin Layout P6A-05
- 2PN, 2WC, 1 ban công
- Diện tích tim tường: 85,7 m2
- Diện tích thông thuỷ: 79,9 m2
- Hướng cửa: Tây (lệch ít về Tây Nam)
- Hướng ban công: Đông (lệch ít về Đông Bắc)
- View: Nội khu, sông*, công viên*
P6-02.06; P6-03.06; P6-04.06; P6-05.05; P6-06.06; P6-07.06; P6-08.06; P6-09.05; P6-10.06; P6-11.06; P6-12.05; P6-13.06; P6-14.05; P6-15.05; P6-16.05; P6-17.06; P6-18.05; P6-19.06; P6-20.05; P6-21.05; P6-22.05; P6-23.06; P6-24.05; P6-25.05; P6-26.05; P6-27.05; P6-28.05; P6-29.05; P6-30.06; P6-31.06; P6-32.06; P6-33.06; P6-34.06; P6-35.05; P6-36.06; P6-37.06; P6-38.06; P6-39.06; P6-40.06; P6-41.06; P6-42.06; P6-43.05; P6-44.06; P6-45.06; P6-46.06; P6-47.06; P6-48.06;
P6A-05 Mã căn mới
Thông tin Layout P6A-06
- 2PN, 2WC, 1 ban công
- Diện tích tim tường: 77,3 m2
- Diện tích thông thuỷ: 72,8 m2
- Hướng cửa: Tây (lệch ít về Tây Nam)
- Hướng ban công: Đông (lệch ít về Đông Bắc)
- View: Nội khu, sông*, công viên*
P6-02.05; P6-03.05; P6-04.05; P6-05.04; P6-06.05; P6-07.05; P6-08.05; P6-09.04; P6-10.05; P6-11.05; P6-12.04; P6-13.05; P6-14.04; P6-15.04; P6-16.04; P6-17.05; P6-18.04; P6-19.05; P6-20.04; P6-21.04; P6-22.04; P6-23.05; P6-24.04; P6-25.04; P6-26.04; P6-27.04; P6-28.04; P6-29.04; P6-30.05; P6-31.05; P6-32.05; P6-33.05; P6-34.05; P6-35.04; P6-36.05; P6-37.05; P6-38.05; P6-39.05; P6-40.05; P6-41.05; P6-42.05; P6-43.04; P6-44.05; P6-45.05; P6-46.05; P6-47.05; P6-48.05;
P6A-06 Mã căn mới
Thông tin Layout P6A-07
- 4PN, 3WC, 2 ban công
- Diện tích tim tường: 154,5 m2
- Diện tích thông thuỷ: 147,3 m2
- Hướng cửa: Tây (lệch ít về Tây Nam)
- Hướng ban công phòng khách: Bắc (lệch ít về Tây Bắc)
- View: Nội khu, sông*, công viên*
P6-02.04; P6-03.04; P6-04.04; P6-05.03; P6-06.04; P6-07.04; P6-08.04; P6-09.03; P6-10.04; P6-11.04; P6-12.03; P6-13.04; P6-14.03; P6-15.03; P6-16.03; P6-17.04; P6-18.03; P6-19.04; P6-20.03; P6-21.03; P6-22.03; P6-23.04; P6-24.03; P6-25.03; P6-26.03; P6-27.03; P6-28.03; P6-29.03; P6-30.04; P6-31.04; P6-32.04; P6-33.04; P6-34.04; P6-35.03; P6-36.04; P6-37.04; P6-38.04; P6-39.04; P6-40.04; P6-41.04; P6-42.04; P6-43.03; P6-44.04; P6-45.04; P6-46.04; P6-47.04; P6-48.04;
P6A-07 Mã căn mới
Thông tin Layout P6A-08
- 3PN, 3WC, 1 ban công
- Diện tích tim tường: 114,4 m2
- Diện tích thông thuỷ: 107,1 m2
- Hướng cửa: Đông (lệch ít về Đông Bắc)
- Hướng ban công: Bắc (lệch ít về Tây Bắc)
- View: Nội khu, sông*, công viên*
P6-05.02; P6-09.02; P6-12.02; P6-14.02; P6-15.02; P6-16.02; P6-18.02; P6-20.02; P6-21.02; P6-22.02; P6-24.02; P6-25.02; P6-26.02; P6-27.02; P6-28.02; P6-29.02; P6-35.02; P6-43.02;
P6A-08 Mã căn mới
Thông tin Layout P6A-08A và P6A-08B
- P6A-08A: Studio
- P6A-08B: 2PN 2WC
P6-02.02; P6-03.02; P6-04.02; P6-06.02; P6-07.02; P6-08.02; P6-10.02; P6-11.02; P6-13.02; P6-17.02; P6-19.02; P6-23.02; P6-30.02; P6-31.02; P6-32.02; P6-33.02; P6-34.02; P6-36.02; P6-37.02; P6-38.02; P6-39.02; P6-40.02; P6-41.02; P6-42.02; P6-44.02; P6-45.02; P6-46.02; P6-47.02; P6-48.02;
P6A-08A Mã căn mới
P6-02.03; P6-03.03; P6-04.03; P6-06.03; P6-07.03; P6-08.03; P6-10.03; P6-11.03; P6-13.03; P6-17.03; P6-19.03; P6-23.03; P6-30.03; P6-31.03; P6-32.03; P6-33.03; P6-34.03; P6-36.03; P6-37.03; P6-38.03; P6-39.03; P6-40.03; P6-41.03; P6-42.03; P6-44.03; P6-45.03; P6-46.03; P6-47.03; P6-48.03;
P6A-08B Mã căn mới
Thông tin Layout P6A-09
- 2PN, 2WC, 1 ban công
- Diện tích tim tường: 82,4 m2
- Diện tích thông thuỷ: 77,1 m2
- Hướng cửa: Đông (lệch ít về Đông Bắc)
- Hướng ban công: Tây (lệch ít về Tây Nam)
- View: Thành phố*
P6-02.01; P6-03.01; P6-04.01; P6-05.01; P6-06.01; P6-07.01; P6-08.01; P6-09.01; P6-10.01; P6-11.01; P6-12.01; P6-13.01; P6-14.01; P6-15.01; P6-16.01; P6-17.01; P6-18.01; P6-19.01; P6-20.01; P6-21.01; P6-22.01; P6-23.01; P6-24.01; P6-25.01; P6-26.01; P6-27.01; P6-28.01; P6-29.01; P6-30.01; P6-31.01; P6-32.01; P6-33.01; P6-34.01; P6-35.01; P6-36.01; P6-37.01; P6-38.01; P6-39.01; P6-40.01; P6-41.01; P6-42.01; P6-43.01; P6-44.01; P6-45.01; P6-46.01; P6-47.01; P6-48.01;
P6A-09 Mã căn mới
Thông tin Layout P6B-01
- 2PN, 2WC, 1 ban công
- Diện tích tim tường: 80,7 m2
- Diện tích thông thuỷ: 75,5 m2
- Hướng cửa: Đông (lệch ít về Đông Bắc)
- Hướng ban công: Tây (lệch ít về Tây Nam)
- View: Thành phố*
P6-02.15; P6-03.15; P6-04.14; P6-05.14; P6-06.15; P6-07.15; P6-08.14; P6-09.14; P6-10.15; P6-11.14; P6-12.13; P6-13.15; P6-14.13; P6-15.14; P6-16.14; P6-17.14; P6-18.13; P6-19.15; P6-20.14; P6-21.13; P6-22.14; P6-24.14; P6-25.14; P6-26.13; P6-27.13; P6-28.13; P6-29.13; P6-30.15; P6-31.15; P6-32.15; P6-33.15; P6-34.15; P6-35.14; P6-36.15; P6-37.15; P6-38.15; P6-39.15; P6-40.15; P6-41.15; P6-42.15; P6-43.14; P6-44.15; P6-45.15; P6-46.15; P6-47.15; P6-48.15;
P6B-01 Mã căn mới
Thông tin Layout P6B-02
- 1PN, 1WC, 1 ban công
- Diện tích tim tường: 52,7 m2
- Diện tích thông thuỷ: 49,3 m2
- Hướng cửa: Đông (lệch ít về Đông Bắc)
- Hướng ban công: Tây (lệch ít về Tây Nam)
- View: Thành phố*
P6-02.16; P6-03.16; P6-04.15; P6-05.15; P6-06.16; P6-07.16; P6-08.15; P6-09.15; P6-10.16; P6-11.15; P6-12.14; P6-13.16; P6-14.14; P6-15.15; P6-16.15; P6-17.15; P6-18.14; P6-19.16; P6-20.15; P6-21.14; P6-22.15; P6-24.15; P6-25.15; P6-26.14; P6-27.14; P6-28.14; P6-29.14; P6-30.16; P6-31.16; P6-32.16; P6-33.16; P6-34.16; P6-35.15; P6-36.16; P6-37.16; P6-38.16; P6-39.16; P6-40.16; P6-41.16; P6-42.16; P6-43.15; P6-44.16; P6-45.16; P6-46.16; P6-47.16; P6-48.16;
P6B-02 Mã căn mới
Thông tin Layout P6B-03
- 2PN, 2WC, 1 ban công
- Diện tích tim tường: 76 m2
- Diện tích thông thuỷ: 69,7 m2
- Hướng cửa: Đông (lệch ít về Đông Bắc)
- Hướng ban công: Tây (lệch ít về Tây Nam)
- View: Thành phố*
P6-02.17; P6-03.17; P6-04.16; P6-05.16; P6-06.17; P6-07.17; P6-08.16; P6-09.16; P6-10.17; P6-11.16; P6-12.15; P6-13.17; P6-14.15; P6-15.16; P6-16.16; P6-17.16; P6-18.15; P6-19.17; P6-20.16; P6-21.15; P6-22.16; P6-23.17; P6-24.16; P6-25.16; P6-26.15; P6-27.15; P6-28.15; P6-29.15; P6-30.17; P6-31.17; P6-32.17; P6-33.17; P6-34.17; P6-35.16; P6-36.17; P6-37.17; P6-38.17; P6-39.17; P6-40.17; P6-41.17; P6-42.17; P6-43.16; P6-44.17; P6-45.17; P6-46.17; P6-47.17; P6-48.17;
P6B-03 Mã căn mới
Thông tin Layout P6B-04
- 3PN, 2WC, 1 ban công
- Diện tích tim tường: 123,7 m2
- Diện tích thông thuỷ: 116,3 m2
- Hướng cửa: Tây (lệch ít về Tây Nam)
- Hướng ban công: Đông (lệch ít về Đông Bắc)
- View: Nội khu, sông*, công viên*
P6-02.08; P6-03.08; P6-04.08; P6-05.07; P6-06.08; P6-07.08; P6-08.08; P6-09.07; P6-10.08; P6-11.08; P6-12.07; P6-13.08; P6-14.07; P6-15.07; P6-16.07; P6-17.08; P6-18.07; P6-19.08; P6-20.07; P6-21.07; P6-22.07; P6-23.08; P6-24.07; P6-25.07; P6-26.07; P6-27.07; P6-28.07; P6-29.07; P6-30.08; P6-31.08; P6-32.08; P6-33.08; P6-34.08; P6-35.07; P6-36.08; P6-37.08; P6-38.08; P6-39.08; P6-40.08; P6-41.08; P6-42.08; P6-43.07; P6-44.08; P6-45.08; P6-46.08; P6-47.08; P6-48.08;
P6B-04 Mã căn mới
Thông tin Layout P6B-05
- 2PN, 2WC, 1 ban công
- Diện tích tim tường: 78,2 m2
- Diện tích thông thuỷ: 73,1 m2
- Hướng cửa: Tây (lệch ít về Tây Nam)
- Hướng ban công: Đông (lệch ít về Đông Bắc)
- View: Nội khu, sông*, công viên*
P6-02.09; P6-03.09; P6-04.09; P6-05.08; P6-06.09; P6-07.09; P6-08.09; P6-09.08; P6-10.09; P6-11.09; P6-12.08; P6-13.09; P6-14.08; P6-15.08; P6-16.08; P6-17.09; P6-18.08; P6-19.09; P6-20.08; P6-21.08; P6-22.08; P6-23.09; P6-24.08; P6-25.08; P6-26.08; P6-27.08; P6-28.08; P6-29.08; P6-30.09; P6-31.09; P6-32.09; P6-33.09; P6-34.09; P6-35.08; P6-36.09; P6-37.09; P6-38.09; P6-39.09; P6-40.09; P6-41.09; P6-42.09; P6-43.08; P6-44.09; P6-45.09; P6-46.09; P6-47.09; P6-48.09;
P6B-05 Mã căn mới
Thông tin Layout P6B-06
- 2PN, 2WC, 1 ban công
- Diện tích tim tường: 84,4 m2
- Diện tích thông thuỷ: 79,2 m2
- Hướng cửa: Tây (lệch ít về Tây Nam)
- Hướng ban công: Đông (lệch ít về Đông Bắc)
- View: Nội khu, sông*, công viên*
P6-02.10; P6-03.10; P6-04.10; P6-05.09; P6-06.10; P6-07.10; P6-08.10; P6-09.09; P6-10.10; P6-11.10; P6-12.09; P6-13.10; P6-14.09; P6-15.09; P6-16.09; P6-17.10; P6-18.09; P6-19.10; P6-20.09; P6-21.09; P6-22.09; P6-23.10; P6-24.09; P6-25.09; P6-26.09; P6-27.09; P6-28.09; P6-29.09; P6-30.10; P6-31.10; P6-32.10; P6-33.10; P6-34.10; P6-35.09; P6-36.10; P6-37.10; P6-38.10; P6-39.10; P6-40.10; P6-41.10; P6-42.10; P6-43.09; P6-44.10; P6-45.10; P6-46.10; P6-47.10; P6-48.10;
P6B-06 Mã căn mới
Thông tin Layout P6B-07
- 4PN, 3WC, 1 ban công
- Diện tích tim tường: 139,3 m2
- Diện tích thông thuỷ: 131,9 m2
- Hướng cửa: Tây (lệch ít về Tây Nam)
- Hướng ban công: Nam (lệch ít về Đông Nam)
- View: Nội khu, sông*, công viên*
P6-02.11; P6-03.11; P6-04.11; P6-05.10; P6-06.11; P6-07.11; P6-08.11; P6-09.10; P6-10.11; P6-11.11; P6-12.10; P6-13.11; P6-14.10; P6-15.10; P6-16.10; P6-17.11; P6-18.10; P6-19.11; P6-20.10; P6-21.10; P6-22.10; P6-23.11; P6-24.10; P6-25.10; P6-26.10; P6-27.10; P6-28.10; P6-29.10; P6-30.11; P6-31.11; P6-32.11; P6-33.11; P6-34.11; P6-35.10; P6-36.11; P6-37.11; P6-38.11; P6-39.11; P6-40.11; P6-41.11; P6-42.11; P6-43.10; P6-44.11; P6-45.11; P6-46.11; P6-47.11; P6-48.11;
P6B-07 Mã căn mới
Thông tin Layout P6B-08
- 3PN, 3WC, 1 ban công
- Diện tích tim tường: 114,4 m2
- Diện tích thông thuỷ: 107,5 m2
- Hướng cửa: Đông (lệch ít về Đông Bắc)
- Hướng ban công: Nam (lệch ít về Đông Nam)
- View: Thành phố
P6-04.12; P6-08.12; P6-11.12; P6-12.11; P6-14.11; P6-17.12; P6-18.11; P6-21.11; P6-26.11; P6-27.11; P6-28.11; P6-29.11;
P6B-08 Mã căn mới
Thông tin Layout P6B-08A và P6B-08B
- Căn hộ P6B-08A: Studio
- Căn hộ P6B-08B: 2PN 2WC
P6-02.12; P6-03.12; P6-05.11; P6-06.12; P6-07.12; P6-09.11; P6-10.12; P6-13.12; P6-15.11; P6-16.11; P6-19.12; P6-20.11; P6-22.11; P6-23.12; P6-24.11; P6-25.11; P6-30.12; P6-31.12; P6-32.12; P6-33.12; P6-34.12; P6-35.11; P6-36.12; P6-37.12; P6-38.12; P6-39.12; P6-40.12; P6-41.12; P6-42.12; P6-43.11; P6-44.12; P6-45.12; P6-46.12; P6-47.12; P6-48.12;
P6B-08A Mã căn mới
P6-02.13; P6-03.13; P6-05.12; P6-06.13; P6-07.13; P6-09.12; P6-10.13; P6-13.13; P6-15.12; P6-16.12; P6-19.13; P6-20.12; P6-22.12; P6-23.13; P6-24.12; P6-25.12; P6-30.13; P6-31.13; P6-32.13; P6-33.13; P6-34.13; P6-35.12; P6-36.13; P6-37.13; P6-38.13; P6-39.13; P6-40.13; P6-41.13; P6-42.13; P6-43.12; P6-44.13; P6-45.13; P6-46.13; P6-47.13; P6-48.13;
P6B-08B Mã căn mới
Thông tin Layout P6B-09
- 2PN, 2WC, 1 ban công
- Diện tích tim tường: 74,4 m2
- Diện tích thông thuỷ: 69,2 m2
- Hướng cửa: Đông (lệch ít về Đông Bắc)
- Hướng ban công: Tây (lệch ít về Tây Nam)
- View: Thành phố
P6-02.14; P6-03.14; P6-04.13; P6-05.13; P6-06.14; P6-07.14; P6-08.13; P6-09.13; P6-10.14; P6-11.13; P6-12.12; P6-13.14; P6-14.12; P6-15.13; P6-16.13; P6-17.13; P6-18.12; P6-19.14; P6-20.13; P6-21.12; P6-22.13; P6-23.14; P6-24.13; P6-25.13; P6-26.12; P6-27.12; P6-28.12; P6-29.12; P6-30.14; P6-31.14; P6-32.14; P6-33.14; P6-34.14; P6-35.13; P6-36.14; P6-37.14; P6-38.14; P6-39.14; P6-40.14; P6-41.14; P6-42.14; P6-43.13; P6-44.14; P6-45.14; P6-46.14; P6-47.14; P6-48.14;
P6B-09 Mã căn mới
Layout Park 6 tầng 23
Thông tin Layout căn hộ 09 tầng 23 tòa Park 6B (Layout P6B-23.09)
- 1PN, 1WC, 1 ban công
- Diện tích tim tường: 55,7 m2
- Diện tích thông thuỷ: 52,6 m2
- Hướng cửa: Đông (lệch ít về Đông Bắc)
- Hướng ban công: Tây (lệch ít về Tây Nam)
- View: Thành phố
Chú thích khi xem layout Park 6:
Chú thích: dấu * nhằm đánh dấu hướng view không nhìn trực diện mà phải nhìn theo một hướng xéo nhất định hoặc bị chắn một phần. (Đánh giá này dựa trên cảm quan cá nhân, quý vị nên xem trực tiếp view từ căn hộ để cảm nhận).